認
Chữ Hán 認 NHẬN
- Âm On
- ニン
- Âm Kun
- みと.める、したた.める
- Nghĩa (Anh)
- acknowledge; witness; discern; recognize; appreciate; believe
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 認 25 từ
- 公認こうにんsự công nhận chính thức, chứng nhận
- 否認ひにんsự phủ nhận, bác bỏ
- 承認しょうにんsự công nhận, phê duyệt, chấp thuận
- 確認かくにんsự xác nhận, kiểm tra, xác minh
- 認めみとめsự chấp thuận, công nhận
- 認可にんかsự phê chuẩn, cấp phép
- 認識にんしきsự nhận thức, nhận biết, hiểu biết
- 認めるみとめるnhận ra, thấy
- 認め印みとめいんcon dấu cá nhân
- 容認ようにんsự chấp nhận, dung thứ
- 認定にんていsự công nhận, chứng nhận
- 認知にんちsự thừa nhận, công nhận, nhận thức
- 認証にんしょうsự chứng nhận, xác thực
- 誤認ごにんsự ngộ nhận, nhận nhầm
- 再確認さいかくにんsự tái xác nhận
- 公認会計士こうにんかいけいしkế toán viên công chứng
- 光学式文字認識こうがくしきもじにんしきnhận dạng kí tự quang học, OCR
- 是認ぜにんsự tán thành, chấp thuận
- 自認じにんsự tự thừa nhận
- 認否にんぴsự thừa nhận hay phủ nhận
- 認容にんようsự thừa nhận, chấp nhận
- 追認ついにんsự phê chuẩn, xác nhận sau
- 黙認もくにんsự ngầm chấp nhận, làm ngơ
- 再認識さいにんしきsự nhận thức lại, nhìn nhận theo cách mới
- 認知症にんちしょうchứng sa sút trí tuệ