TanroDictionary Sổ từ

談合 だんごう

ĐÀM HỢP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thông đồng (đấu thầu), móc ngoặc giádanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (cũ) sự bàn bạcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. bid rigging; collusion (on contract bidding); (illegal) price-fixing agreementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. consultation; discussion; conferencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. collusion, especially bid riggingdanh từ

Cách dùng

"Thông đồng (trong đấu thầu)": 「入札談合」 — thông đồng đấu thầu; 「談合事件」 — vụ án thông đồng. Mang nghĩa xấu, vi phạm luật cạnh tranh.

Ví dụ

  1. 建設会社の談合が発覚した。

    Vụ thông đồng của các công ty xây dựng đã bị phát hiện.

  2. 談合は法律で禁止されている。

    Thông đồng đấu thầu bị luật cấm.

  3. 入札談合

    bid rigging

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「談合」

談合

だんごうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ collude, especially to engage in bid rigging
  2. động từ to discuss

Ví dụ

  • 例えば、入札談合をすれば、その談合した企業には入札停止処分が出るわけですから。For example, if bid rigging occurs, the companies that colluded would be subject to a bidding ban.

Chữ Hán trong từ

談
ĐÀM On: ダン Kun: – discuss; talk 15 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
合
HỢP, CÁP On: ゴウ、ガッ、カッ Kun: あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる fit; suit; join; 0.1 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗