Nghĩa tiếng Việt
- sự thông đồng (đấu thầu), móc ngoặc giádanh từ · động từ する · ngoại động từ
- (cũ) sự bàn bạcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- bid rigging; collusion (on contract bidding); (illegal) price-fixing agreementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- consultation; discussion; conferencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- collusion, especially bid riggingdanh từ
Cách dùng
"Thông đồng (trong đấu thầu)": 「入札談合」 — thông đồng đấu thầu; 「談合事件」 — vụ án thông đồng. Mang nghĩa xấu, vi phạm luật cạnh tranh.
Ví dụ
-
建設会社の談合が発覚した。
Vụ thông đồng của các công ty xây dựng đã bị phát hiện.
-
談合は法律で禁止されている。
Thông đồng đấu thầu bị luật cấm.
-
入札談合
bid rigging
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「談合」
Nghĩa tiếng Anh
-
động từ collude, especially to engage in bid rigging
-
động từ to discuss
Ví dụ
- 例えば、入札談合をすれば、その談合した企業には入札停止処分が出るわけですから。For example, if bid rigging occurs, the companies that colluded would be subject to a bidding ban.
Chữ Hán trong từ
合
HỢP, CÁP
On: ゴウ、ガッ、カッ
Kun: あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる
fit; suit; join; 0.1
6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗