合
Chữ Hán 合 HỢP, CÁP
- Âm On
- ゴウ、ガッ、カッ
- Âm Kun
- あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる
- Nghĩa (Anh)
- fit; suit; join; 0.1
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 合 40 từ
- 合ごうgō
- 会合かいごうcuộc họp, buổi gặp mặt
- 具合ぐあいtình trạng
- 割合わりあいtỉ lệ, tỉ suất
- 化合かごうsự hoá hợp
- 合うあうgặp nhau, hợp lại
- 合併がっぺいsự sáp nhập, hợp nhất
- 合同ごうどうsự kết hợp, hợp nhất
- 合唱がっしょうđồng ca
- 合図あいずhiệu, tín hiệu, ra hiệu
- 合宿がっしゅくtrại huấn luyện, ở chung để tập luyện
- 合意ごういsự đồng ý, thoả thuận, đồng thuận
- 合成ごうせいsự tổng hợp, hợp thành
- 合板ごうはんgỗ dán
- 合格ごうかくthi đỗ, đậu
- 合法ごうほうhợp pháp
- 合理ごうりtính hợp lý
- 合計ごうけいtổng cộng, tổng số
- 合間あいまlúc rảnh, khoảng nghỉ
- 場合ばあいtrường hợp, tình huống
- 歩合ぶあいtỷ lệ, phần trăm
- 沖合おきあいngoài khơi
- 組合くみあいhội, hiệp hội, nghiệp đoàn
- 結合けつごうsự kết hợp, liên kết
- 統合とうごうsự hợp nhất, sáp nhập, tích hợp
- 総合そうごうsự tổng hợp, kết hợp
- 複合ふくごうphức hợp, kết hợp, tổng hợp
- 試合しあいtrận đấu, cuộc thi đấu
- 連合れんごうliên minh, liên hiệp
- 都合つごうhoàn cảnh, sự thuận tiện
- 集合しゅうごうsự tập hợp, tụ họp
- 不合格ふごうかくsự thi trượt, không đạt, bị loại
- 不合理ふごうりphi lý, vô lý, không hợp lý, mâu thuẫn
- 不都合ふつごうbất tiện, bất lợi, phiền phức
- 似合いにあいxứng đôi, hợp, phù hợp
- 似合うにあうhợp, xứng, giống
- 割合にわりあいにtương đối
- 合わすあわすkhớp
- 合理化ごうりかsự biện minh cho hợp lý
- 合理的ごうりてきhợp lý