TanroDictionary Sổ từ

謀議 ぼうぎ

MƯU NGHỊ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. âm mưu, mưu bàndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. plot; conspiracy; conferencedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Mưu bàn, âm mưu": 「共同謀議」 — đồng mưu; 「謀議を重ねる」 — bàn mưu nhiều lần. Văn pháp lý, lịch sử.

Ví dụ

  1. 彼らは密かに謀議を重ねていた。

    Họ đã bí mật bàn mưu nhiều lần.

  2. 共同謀議の罪で起訴された。

    Bị khởi tố tội đồng mưu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép