議
Chữ Hán 議 NGHỊ
- Âm On
- ギ
- Nghĩa (Anh)
- deliberation; consultation; debate; consideration
- Số nét
- 20
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 議 40 từ
- 争議そうぎtranh chấp, cuộc đình công
- 会議かいぎcuộc họp, hội nghị, hội đồng
- 協議きょうぎsự bàn bạc, thảo luận, đàm phán
- 審議しんぎsự thảo luận, xem xét, thẩm định
- 抗議こうぎsự phản đối, kháng nghị
- 決議けつぎnghị quyết, sự biểu quyết
- 討議とうぎsự thảo luận, bàn bạc
- 議会ぎかいquốc hội, nghị viện, hội đồng lập pháp
- 議員ぎいんnghị sĩ, đại biểu
- 議決ぎけつnghị quyết, sự biểu quyết
- 議論ぎろんcuộc tranh luận, thảo luận, bàn cãi
- 議長ぎちょうchủ tọa, chủ tịch
- 議題ぎだいđề tài thảo luận, chương trình nghị sự
- 不思議ふしぎkỳ lạ, kỳ diệu, khó hiểu
- 代議士だいぎしnghị sĩ
- 参議院さんぎいんThượng viện, Tham nghị viện
- 衆議院しゅうぎいんHạ viện
- 代議だいぎsự đại diện
- 党議とうぎhội nghị đảng
- 動議どうぎkiến nghị
- 区議くぎuỷ viên hội đồng quận
- 合議ごうぎsự bàn bạc, hội ý
- 和議わぎhội nghị hòa bình, đàm phán hòa bình
- 市議しぎuỷ viên hội đồng thành phố
- 建議けんぎkiến nghị, đề xuất
- 物議ぶつぎdư luận, sự chỉ trích, tranh cãi
- 異議いぎsự phản đối, dị nghị
- 県議けんぎđại biểu hội đồng tỉnh
- 評議ひょうぎsự hội ý, thảo luận
- 論議ろんぎsự thảo luận, tranh luận
- 議事ぎじnghị sự, chương trình làm việc
- 議場ぎじょうnghị trường, hội trường
- 議席ぎせきghế trong quốc hội
- 議案ぎあんdự luật, đề án
- 議院ぎいんnghị viện, quốc hội
- 都議とぎnghị viên Hội đồng Đô thành
- 閣議かくぎcuộc họp nội các
- 会議室かいぎしつphòng họp
- 市議会しぎかいhội đồng thành phố
- 本会議ほんかいぎphiên họp toàn thể