謀
Chữ Hán 謀 MƯU
- Âm On
- ボウ、ム
- Âm Kun
- はか.る、たばか.る、はかりごと
- Nghĩa (Anh)
- conspire; cheat; impose on; plan; devise; scheme; have in mind; deceive
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 謀 11 từ
- 謀はかりごとmưu kế, âm mưu
- 無謀むぼうliều lĩnh, thiếu suy nghĩ, khinh suất
- 共謀きょうぼうsự cấu kết, thông đồng, đồng mưu
- 参謀さんぼうsĩ quan tham mưu
- 陰謀いんぼうâm mưu, mưu đồ
- 首謀しゅぼうsự chủ mưu
- 策謀さくぼうmưu kế, mưu mô
- 謀反むほんsự mưu phản, nổi loạn
- 謀略ぼうりゃくmưu kế, âm mưu, thủ đoạn
- 謀議ぼうぎâm mưu, mưu bàn
- 権謀術数けんぼうじゅっすうquyền mưu xảo trá, thủ đoạn