TanroDictionary Sổ từ

講釈 こうしゃく

GIẢNG THÍCH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự giảng giải, thuyết giảngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự lên lớp dài dòngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (cổ) kể chuyệndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. explanation (of a text, phrase, etc.); lecture; expositiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. explanation (in a pompous fashion); (long-winded) lecturedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. storytellingdanh từ
  4. explanationdanh từ
  5. showing off one's knowledge; pedantrydanh từ
  6. synonym of 講談 (kōdan)danh từ

Cách dùng

"Giảng giải"; thường dùng với nghĩa chê: "lên lớp dài dòng": 「講釈を垂れる」 — giảng đạo lý (ra vẻ hiểu biết). Cũng chỉ nghệ thuật kể chuyện 講談.

Ví dụ

  1. 彼は酒を飲むとすぐ講釈を垂れる。

    Hễ uống rượu là anh ta lại lên lớp dài dòng.

  2. 料理の講釈はいいから早く食べよう。

    Thôi giảng giải món ăn đi, ăn nhanh nào.

  3. 講釈を垂れる

    to show off one's knowledge

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「講釈」

講釈

こうしゃくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to expound, to lecture
  2. động từ to show off one's knowledge

Chữ Hán trong từ

講
GIẢNG On: コウ Kun: – lecture; club; association 17 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
釈
THÍCH On: シャク、セキ Kun: とく、す.てる、ゆる.す explanation 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗