TanroDictionary Sổ từ

転身 てんしん

CHUYỂN THÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự chuyển đổi (nghề nghiệp, lối sống, quan điểm...)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. changing (job, career, lifestyle, social position, beliefs, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. personal transition or transformation, especially of one's career; job changedanh từ

Cách dùng

"Chuyển hướng (nghề nghiệp)": 「政界に転身する」 — chuyển sang chính trường; 「転身を図る」 — tìm cách chuyển đổi. Khác 転職 (đổi chỗ làm): 転身 thay đổi hẳn lĩnh vực.

Ví dụ

  1. 彼はアナウンサーから作家に転身した。

    Anh ấy chuyển từ phát thanh viên sang nhà văn.

  2. 引退後はコーチに転身した。

    Sau khi giải nghệ, anh ấy chuyển sang làm huấn luyện viên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「転身」

転身

てんしんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to transition (especially from one career to another); turn or move into; turn over a new leaf

Ví dụ

  • アイドルから転身した女優pop star-turned-actress
  • 地方議員のような個人事業主に、例えばサラリーマンが個人事業主に脱サラをして転身します。Some people, like local politicians, become self-employed, or for example, salaried employees leave their jobs to become self-employed.

Chữ Hán trong từ

転
CHUYỂN On: テン Kun: ころ.がる、ころ.げる、ころ.がす、ころ.ぶ、まろ.ぶ、うたた、うつ.る、くる.めく revolve; turn around; change 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
身
THÂN, QUYÊN On: シン Kun: み somebody; person; one's station in life 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗