転
Chữ Hán 転 CHUYỂN
- Âm On
- テン
- Âm Kun
- ころ.がる、ころ.げる、ころ.がす、ころ.ぶ、まろ.ぶ、うたた、うつ.る、くる.めく
- Nghĩa (Anh)
- revolve; turn around; change
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 転 40 từ
- 自転車じてんしゃxe đạp
- 回転かいてんsự xoay, quay, vòng quay
- 好転こうてんchuyển biến tốt, khởi sắc
- 移転いてんsự dời đi, chuyển địa điểm, đổi địa chỉ
- 転ぶころぶngã, té
- 転勤てんきんsự thuyên chuyển công tác
- 転嫁てんかsự đổ
- 転居てんきょsự chuyển nhà, đổi địa chỉ
- 転覆てんぷくsự lật úp, lật nhào
- 運転うんてんsự vận hành, chạy
- 寝転ぶねころぶnằm xuống, nằm ườn
- 転がすころがすlăn, đẩy, lái
- 転がるころがるlăn
- 運転士うんてんしtài xế, người lái
- 運転手うんてんしゅtài xế, người lái xe
- 反転はんてんsự lật, lộn ngược
- 横転おうてんlật nghiêng, đổ nghiêng
- 空転くうてんchạy không tải, quay tròn
- 転々てんてんsự chuyển hết nơi này đến nơi khác, qua tay nhiều lần
- 転倒てんとうsự ngã, té, lật đổ
- 転出てんしゅつsự chuyển đi nơi khác
- 転向てんこうsự chuyển hướng, thay đổi lập trường
- 転売てんばいsự bán lại
- 転戦てんせんchuyển chiến trường, chiến đấu nhiều nơi
- 転換てんかんsự chuyển đổi, chuyển hướng
- 転機てんきbước ngoặt
- 転用てんようsự chuyển đổi mục đích sử dụng
- 転移てんいsự di chuyển, thay đổi, chuyển biến
- 転職てんしょくsự chuyển việc, đổi nghề
- 転落てんらくsự rơi, ngã
- 転身てんしんsự chuyển đổi
- 転送てんそうchuyển tiếp
- 逆転ぎゃくてんsự lội ngược dòng, đảo ngược tình thế
- 不退転ふたいてんsự quyết tâm, kiên định
- 大回転だいかいてんtrượt tuyết vượt cổng lớn
- 転じるてんじるchuyển, đổi hướng, thay đổi
- 気分転換きぶんてんかんsự thay đổi không khí, giải khuây
- 逆転勝ちぎゃくてんがちchiến thắng ngược dòng
- 運転免許うんてんめんきょbằng lái xe
- 一転いってんmột vòng quay