辺
ほとりNghĩa tiếng Việt
- danh từ bờ (sông, hồ), mép, ven
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ side (esp. of a waterbody); edge; bank; shore JMdict
Cách dùng
(ほとり) "Bờ, ven" sông, hồ: 「湖のほとり」, 「川のほとり」. Văn viết, giàu chất thơ; thường viết ほとり (cũng 畔).
Ví dụ
- 湖のほとりに小さなホテルがある。Có một khách sạn nhỏ bên bờ hồ.
- 川のほとりを散歩した。Tôi đi dạo ven sông.
Chữ Hán trong từ
辺
BIÊN
On: ヘン
Kun: あた.り、ほと.り、-べ
environs; boundary; border; vicinity
5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗