TanroDictionary Sổ từ

逆 ぎゃく

NGHỊCH

Nhật Thông dụng
0

逆 (ぎゃく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: ngược lại, trái ngược; mệnh đề đảo; nghịch đảo (hàm số).

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngược lại, trái ngượctrợ từ · tính từ な · danh từ
  2. mệnh đề đảotính từ な · danh từ
  3. nghịch đảo (hàm số)tiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. reverse; oppositetrợ từ · tính từ な · danh từJMdict
  2. converse (of a hypothesis, etc.)tính từ な · danh từJMdict
  3. inverse (function)tiền tốJMdict
  4. reverse, opposite, upside-down; to reversechữ HánWiktionary
  5. opposition, rebellion; rebelliouschữ HánWiktionary
  6. rushing upwardschữ HánWiktionary
  7. to welcome, meetchữ HánWiktionary
  8. in advancechữ HánWiktionary
  9. reverse; contrary; oppositetính từ いWiktionary
  10. conversetính từ いWiktionary
  11. joint lockdanh từWiktionary
  12. treason; immoralitydanh từWiktionary

Cách dùng

"Ngược lại, trái ngược": 「逆の方向」 — hướng ngược lại; 「逆に」 — ngược lại thì, trái lại; 「順番が逆だ」 — thứ tự bị ngược; 「逆効果」 — phản tác dụng. Dùng như danh từ/tính từ đuôi な.

Ví dụ

  1. 駅は逆の方向ですよ。

    Nhà ga ở hướng ngược lại đấy.

  2. 注意したら、逆に怒られた。

    Tôi nhắc nhở, ngược lại còn bị mắng.

  3. 位置が逆なことに気づく

    to notice that the positions are switched

  4. すごすぎて逆に普通

    so extraordinary that it's actually not that interesting

  5. クソすぎて逆に見たい

    so shitty that on the contrary, I do want to see

Cách đọc khác của 「逆」

逆

さか

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố · danh từ ngược, đảo ngược

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố · danh từ inverse; reverse JMdict

Cách dùng

Tiền tố "ngược" (さか): 「逆さま」 — lộn ngược; 「逆立ち」 — trồng cây chuối; 「逆恨み」 — oán ngược (giận người không có lỗi). Phân biệt ぎゃく.

Từ gần nghĩa: 反対逆様

Từ trái nghĩa: 順

Ví dụ

  • 絵が逆さまに掛かっている。Bức tranh bị treo ngược.
  • 注意したら逆恨みされた。Nhắc nhở mà lại bị oán ngược.

Chữ Hán trong từ

逆
NGHỊCH, NGHỊNH On: ギャク、ゲキ Kun: さか、さか.さ、さか.らう inverted; reverse; opposite; wicked 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗