逆
Chữ Hán 逆 NGHỊCH, NGHỊNH
- Âm On
- ギャク、ゲキ
- Âm Kun
- さか、さか.さ、さか.らう
- Nghĩa (Anh)
- inverted; reverse; opposite; wicked
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 逆 27 từ
- 逆ぎゃくngược lại, trái ngược
- 反逆はんぎゃくsự phản bội, phản nghịch, nổi loạn
- 吃逆しゃっくりnấc cụt
- 真逆まさかkhông đời nào!, lẽ nào!
- 逆ささかさlộn ngược, ngược, trái
- 逆境ぎゃっきょうnghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn
- 逆らうさからうchống lại, làm trái, bất tuân
- 逆効果ぎゃくこうかtác dụng ngược, phản tác dụng
- 逆立ちさかだちtrồng cây chuối
- 逆上せるのぼせるchoáng váng, bốc hỏa
- 逆手さかてcách nắm ngửa tay
- 逆襲ぎゃくしゅうcuộc phản công
- 逆転ぎゃくてんsự lội ngược dòng, đảo ngược tình thế
- 逆風ぎゃくふうgió ngược; nghịch cảnh
- 逆しまさかしまngược, đảo lộn, lộn ngược
- 逆輸入ぎゃくゆにゅうsự tái nhập khẩu
- 逆転勝ちぎゃくてんがちchiến thắng ngược dòng
- 可逆かぎゃくthuận nghịch
- 大逆たいぎゃくtội đại nghịch, phản quốc
- 逆流ぎゃくりゅうdòng chảy ngược, trào ngược
- 逆算ぎゃくさんtính ngược
- 逆行ぎゃっこうsự đi ngược, thụt lùi, đi ngược
- 逆説ぎゃくせつnghịch lý
- 逆さまさかさまlộn ngược, đảo ngược, ngược chiều
- 逆なでさかなでsự chọc tức, làm phật ý
- 逆戻りぎゃくもどりsự thụt lùi, quay ngược lại, tái phát
- 逆探知ぎゃくたんちtruy vết cuộc gọi