TanroDictionary Sổ từ

反対 はんたい

PHẢN ĐỐI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phản đối, chống lạidanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ · tính từ な
  2. ngược lại, trái ngượcdanh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. opposition; resistance; antagonism; hostility; objection; dissentdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ · tính từ な
  2. reverse; opposite; inverse; contrarydanh từ · trợ từ
  3. opposedtính từ い
  4. opposition; disagreement; defiancedanh từ
  5. contrary to one’s expectations or intentionsdanh từ

Cách dùng

"Phản đối; ngược lại": 「~に反対する」 — phản đối ~; 「反対意見」 — ý kiến phản đối; 「反対側」 — phía đối diện; 「反対に」 — ngược lại. Đối: 賛成.

Ví dụ

  1. 両親は私の留学に反対した。

    Bố mẹ phản đối việc tôi du học.

  2. 道の反対側に銀行がある。

    Ở phía bên kia đường có ngân hàng.

  3. そして、最も反対な点は、子ども・子育て支援金制度です。

    And the thing I am most opposed to is the child and child-rearing support system.

  4. 反対の意味。

    The opposite meaning.

  5. 「暑い」の反対は「寒い」。

    The opposite of “hot” is “cold”.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「反対」

反対

はんたいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be opposite to
  2. động từ to oppose to; to object to

Chữ Hán trong từ

反
PHẢN, PHIÊN On: ハン、ホン、タン、ホ Kun: そ.る、そ.らす、かえ.す、かえ.る、-かえ.る anti- 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
対
ĐỐI On: タイ、ツイ Kun: あいて、こた.える、そろ.い、つれあ.い、なら.ぶ、むか.う vis-a-vis; opposite; even; equal; versus; anti-; compare 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗