TanroDictionary Sổ từ

進出 しんしゅつ

TIẾN XUẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thâm nhập (thị trường), mở rộng (sang lĩnh vực mới)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tiến vào (vòng sau)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. advance (into a new market, industry, etc.); expansion (into); launch (into); entering; making inroads (into)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. advance (to the next round of a competition)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. a step forwarddanh từ
  4. expansiondanh từ

Cách dùng

"Thâm nhập, mở rộng; tiến vào (vòng sau)": 「海外に進出する」 — vươn ra nước ngoài; 「決勝に進出する」 — vào chung kết; 「女性の社会進出」 — phụ nữ tham gia xã hội.

Ví dụ

  1. その企業はベトナムに進出した。

    Doanh nghiệp đó đã mở rộng sang Việt Nam.

  2. 日本チームが決勝に進出した。

    Đội Nhật đã vào chung kết.

  3. その会社は中国への進出を目指している。

    The company aims to expand into China.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「進出」

進出

しんしゅつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to advance, go forward
  2. động từ to expand, branch out

Ví dụ

  • そのチームは準決勝に勝って決勝に進出した。The team won the semifinals and advanced to the finals.
  • うちの会社がアメリカに進出するなんて夢にも思わなかった。Little did I dream that we would expand our business to the U.S.

Chữ Hán trong từ

進
TIẾN On: シン Kun: すす.む、すす.める advance; proceed; progress; promote 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗