TanroDictionary Sổ từ

遺言 ゆいごん

DI NGÔN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. di chúc, lời trăng trối, di nguyệndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. will; testament; one's dying wish; one's last wordsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. will (legal document)danh từ

Cách dùng

"Di chúc, lời trăng trối": 「遺言を残す」 — để lại di chúc; 「遺言書」 — bản di chúc. Đọc ゆいごん (thường), いごん (pháp lý).

Ví dụ

  1. 父は遺言を残さずに亡くなった。

    Bố mất mà không để lại di chúc.

  2. 遺言書を作成した。

    Đã lập bản di chúc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「遺言」

遺言

いごん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ will

Chữ Hán trong từ

遺
DI, DỊ On: イ、ユイ Kun: のこ.す bequeath; leave behind; reserve 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
言
NGÔN, NGÂN On: ゲン、ゴン Kun: い.う、こと say; word 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

遺言

いげん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ will; testament; one's dying wish; one's last words
  2. danh từ words left by people in the past

Chữ Hán trong từ

遺
DI, DỊ On: イ、ユイ Kun: のこ.す bequeath; leave behind; reserve 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
言
NGÔN, NGÂN On: ゲン、ゴン Kun: い.う、こと say; word 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

遺言

ゆいごんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to will

Chữ Hán trong từ

遺
DI, DỊ On: イ、ユイ Kun: のこ.す bequeath; leave behind; reserve 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
言
NGÔN, NGÂN On: ゲン、ゴン Kun: い.う、こと say; word 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗