TanroDictionary Sổ từ

酋長 しゅうちょう

TÙ TRƯỞNG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tù trưởngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. chieftaindanh từ
  2. tribal chief; headman; leader; chieftain (note: considered politically incorrect)danh từ
  3. emirdanh từ

Cách dùng

"Tù trưởng" (người đứng đầu bộ lạc). Từ có thể bị coi là mang sắc thái kỳ thị; nay hay nói 首長, 族長.

Ví dụ

  1. 村の酋長が客を迎えた。

    Tù trưởng làng ra đón khách.

  2. その部族は酋長を中心にまとまっている。

    Bộ tộc đó đoàn kết quanh vị tù trưởng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép