Nghĩa tiếng Việt
- tù trưởngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- chieftaindanh từ
- tribal chief; headman; leader; chieftain (note: considered politically incorrect)danh từ
- emirdanh từ
Cách dùng
"Tù trưởng" (người đứng đầu bộ lạc). Từ có thể bị coi là mang sắc thái kỳ thị; nay hay nói 首長, 族長.
Ví dụ
-
村の酋長が客を迎えた。
Tù trưởng làng ra đón khách.
-
その部族は酋長を中心にまとまっている。
Bộ tộc đó đoàn kết quanh vị tù trưởng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép