長 (ちょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: người đứng đầu, trưởng, thủ lĩnh; bậc trưởng thượng; ưu điểm, sở trường; sự hơn hẳn.
Nghĩa tiếng Việt
người đứng đầu, trưởng, thủ lĩnh; bậc trưởng thượngdanh từ
ưu điểm, sở trườngdanh từ
sự hơn hẳndanh từ
giọng trưởng (âm nhạc)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
head; chief; leader; elderdanh từJMdict
merit; strong pointdanh từJMdict
superioritydanh từJMdict
majordanh từJMdict
long, lengthychữ HánWiktionary
long timechữ HánWiktionary
growing, increasingchữ HánWiktionary
excellent, greatchữ HánWiktionary
comfortable, relaxingchữ HánWiktionary
elder, old, seniorchữ HánWiktionary
chief, head, leaderchữ HánWiktionary
short for 長門国 (Nagato no kuni): Nagato Provincechữ HánWiktionary
strong pointdanh từWiktionary
a surnametên riêngWiktionary
short for 長州藩 (Chōshū han): Chōshū DomainaffixWiktionary
Cách dùng
"Người đứng đầu": thường làm hậu tố: 「社長」 — giám đốc, 「校長」 — hiệu trưởng, 「部長」 — trưởng phòng; 「一家の長」 — chủ gia đình. Nghĩa "sở trường": 「一日の長」 — hơn một bậc; 「長所」 — ưu điểm.
Ví dụ
彼は村の長として尊敬されている。
Ông ấy được kính trọng với tư cách trưởng làng.
経験では彼女に一日の長がある。
Về kinh nghiệm thì cô ấy hơn một bậc.
班長
the group leader
長を伸ばす
enrich a strong point
薩長
Satsuma Domain and Chōshū Domain
Cách đọc khác của 「長」
長
おさ
NhậtÍt dùngHán Việt: TRƯỞNG
Nghĩa tiếng Việt
danh từ(cũ) người đứng đầu, thủ lĩnh
danh từ(cũ) bậc nhất
Nghĩa tiếng Anh
danh từhead; chief; leaderJMdict
danh từthe greatest (of all the ...)JMdict
danh từchief, head, leaderWiktionary
tên riênga place nameWiktionary
tên riênga surnameWiktionary
Cách dùng
"Người đứng đầu" (おさ, cổ): 「村の長」 — trưởng làng; 「一族の長」 — tộc trưởng. Hiện đại dùng 長 (ちょう) làm hậu tố: 「部長」, 「校長」.
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
たけ
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
danh từheightWiktionary
tên riênga surnameWiktionary
Ví dụ
言ひ教ふる事もなくておほし立つるに、年にもあはず、丈高く心賢し。His wife, a princess of the blood, bore him a son, who proved to be clever by nature, and grew up into a boy of superior mien and disposition.
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
つかさ
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
danh từa manager, a headman, a foremanWiktionary
danh từan officialWiktionary
danh từgovernment serviceWiktionary
tên riênga surnameWiktionary
tên riênga unisex given nameWiktionary
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
たき
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
danh từheightWiktionary
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
たける
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga surnameWiktionary
tên riênga male or female given nameWiktionary
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
ひさし
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga surnameWiktionary
tên riênga male or female given nameWiktionary
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm