TanroDictionary Sổ từ

長 ちょう

TRƯỞNG

Nhật Thông dụng
0

長 (ちょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: người đứng đầu, trưởng, thủ lĩnh; bậc trưởng thượng; ưu điểm, sở trường; sự hơn hẳn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người đứng đầu, trưởng, thủ lĩnh; bậc trưởng thượngdanh từ
  2. ưu điểm, sở trườngdanh từ
  3. sự hơn hẳndanh từ
  4. giọng trưởng (âm nhạc)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. head; chief; leader; elderdanh từJMdict
  2. merit; strong pointdanh từJMdict
  3. superioritydanh từJMdict
  4. majordanh từJMdict
  5. long, lengthychữ HánWiktionary
  6. long timechữ HánWiktionary
  7. growing, increasingchữ HánWiktionary
  8. excellent, greatchữ HánWiktionary
  9. comfortable, relaxingchữ HánWiktionary
  10. elder, old, seniorchữ HánWiktionary
  11. chief, head, leaderchữ HánWiktionary
  12. short for 長門国 (Nagato no kuni): Nagato Provincechữ HánWiktionary
  13. strong pointdanh từWiktionary
  14. a surnametên riêngWiktionary
  15. short for 長州藩 (Chōshū han): Chōshū DomainaffixWiktionary

Cách dùng

"Người đứng đầu": thường làm hậu tố: 「社長」 — giám đốc, 「校長」 — hiệu trưởng, 「部長」 — trưởng phòng; 「一家の長」 — chủ gia đình. Nghĩa "sở trường": 「一日の長」 — hơn một bậc; 「長所」 — ưu điểm.

Ví dụ

  1. 彼は村の長として尊敬されている。

    Ông ấy được kính trọng với tư cách trưởng làng.

  2. 経験では彼女に一日の長がある。

    Về kinh nghiệm thì cô ấy hơn một bậc.

  3. 班長

    the group leader

  4. 長を伸ばす

    enrich a strong point

  5. 薩長

    Satsuma Domain and Chōshū Domain

Cách đọc khác của 「長」

長

おさ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cũ) người đứng đầu, thủ lĩnh
  2. danh từ (cũ) bậc nhất

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head; chief; leader JMdict
  2. danh từ the greatest (of all the ...) JMdict
  3. danh từ chief, head, leader Wiktionary
  4. tên riêng a place name Wiktionary
  5. tên riêng a surname Wiktionary

Cách dùng

"Người đứng đầu" (おさ, cổ): 「村の長」 — trưởng làng; 「一族の長」 — tộc trưởng. Hiện đại dùng 長 (ちょう) làm hậu tố: 「部長」, 「校長」.

Từ gần nghĩa: 首長リーダー

Ví dụ

  • 村の長が皆を集めた。Trưởng làng tập hợp mọi người.
  • 彼は一族の長として尊敬された。Ông được kính trọng như tộc trưởng.

Chữ Hán trong từ

長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: なが.い、おさ long; leader; superior; senior 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

長

なが

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố · hậu tố dài

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố · hậu tố long JMdict
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Cách dùng

"Dài" (なが, tiền tố): 「長話」 — chuyện dài; 「長袖」 — tay dài; 「長生き」 — sống lâu; 「長い」.

Từ gần nghĩa: 長い

Từ trái nghĩa: 短

Ví dụ

  • 長話してすみません。Xin lỗi vì nói chuyện dài.
  • 寒いから長袖を着よう。Lạnh rồi, mặc áo dài tay đi.

Chữ Hán trong từ

長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: なが.い、おさ long; leader; superior; senior 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

長

たけ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ height Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Ví dụ

  • 言ひ教ふる事もなくておほし立つるに、年にもあはず、丈高く心賢し。His wife, a princess of the blood, bore him a son, who proved to be clever by nature, and grew up into a boy of superior mien and disposition.

Chữ Hán trong từ

長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: なが.い、おさ long; leader; superior; senior 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

長

つかさ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a manager, a headman, a foreman Wiktionary
  2. danh từ an official Wiktionary
  3. danh từ government service Wiktionary
  4. tên riêng a surname Wiktionary
  5. tên riêng a unisex given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: なが.い、おさ long; leader; superior; senior 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

長

たき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ height Wiktionary

Chữ Hán trong từ

長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: なが.い、おさ long; leader; superior; senior 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

長

たける

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary
  2. tên riêng a male or female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: なが.い、おさ long; leader; superior; senior 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

長

ひさし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname Wiktionary
  2. tên riêng a male or female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNG On: チョウ Kun: なが.い、おさ long; leader; superior; senior 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗