TanroDictionary Sổ từ

隔 かく

CÁCH

Nhật
0

隔 (かく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cách một, xen kẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cách một, xen kẽtiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. every other; second; alternatetiền tốJMdict
  2. dividechữ HánWiktionary
  3. separationchữ HánWiktionary
  4. segregatechữ HánWiktionary
  5. alternatechữ HánWiktionary
  6. void betweenchữ HánWiktionary

Cách dùng

(かく) Tiền tố "cách một, xen kẽ": 「隔週」 — hai tuần một lần, 「隔日」 — cách ngày, 「隔月」 — hai tháng một lần.

Ví dụ

  1. この雑誌は隔週で発行される。

    Tạp chí này phát hành hai tuần một lần.

  2. 隔日でジムに通っている。

    Tôi đi tập gym cách ngày.