TanroDictionary Sổ từ

雛罌粟 ひなげし

SỒ ANH TÚC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoa anh túc đỏdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. common poppy (Papaver rhoeas); corn poppy; field poppy; red poppydanh từ
  2. Papaver rhoeas, common poppy, corn poppy, field poppydanh từ

Cách dùng

"Hoa anh túc đỏ, hoa mỹ nhân" (ひなげし); thường viết ひなげし / ポピー.

Ví dụ

  1. 丘一面に雛罌粟が咲いている。

    Hoa anh túc đỏ nở khắp ngọn đồi.

  2. 雛罌粟の花言葉は「いたわり」だ。

    Ý nghĩa của hoa anh túc đỏ là "sự quan tâm".

  3. またあの柔かな雛罌粟が壺にささって微風に赤々と揺らめくと、妻はかすかな歎声を洩して眺めていた。

    Further, when the soft corn poppy stuck in the vase fluttered redly in the gentle breeze, his wife let out a faint sigh as she watched it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép