When Rømer measured the period of the eclipses of Io, one of Jupiter's satellites, he discovered that it was not constant but fluctuated with the Earth's revolution.
Cách đọc khác của 「食」
食
け
Nhật
Nghĩa tiếng Anh
danh từfoodWiktionary
Ví dụ
御食つ国the land of foods
Chữ Hán trong từ
食
THỰC, TỰOn: ショク、ジキKun: く.う、く.らう、た.べる、は.むeat; food9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
食
うか
Nhật
Nghĩa tiếng Anh
danh từfoodWiktionary
danh từgrainWiktionary
Chữ Hán trong từ
食
THỰC, TỰOn: ショク、ジキKun: く.う、く.らう、た.べる、は.むeat; food9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
食
うけ
Nhật
Nghĩa tiếng Anh
danh từfoodWiktionary
Chữ Hán trong từ
食
THỰC, TỰOn: ショク、ジキKun: く.う、く.らう、た.べる、は.むeat; food9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm