TanroDictionary Sổ từ

食 しょく

THỰC

Nhật
0

食 (しょく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đồ ăn, thực phẩm; sự ăn, khẩu vị; bữa ăn, suất ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồ ăn, thực phẩmdanh từ
  2. sự ăn, khẩu vịdanh từ
  3. bữa ăn, suất ăndanh từ · trợ số từ
  4. nhật thực, nguyệt thựcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. food; foodstuffdanh từJMdict
  2. eating; appetitedanh từJMdict
  3. meal; portiondanh từ · trợ số từJMdict
  4. eclipse (solar, lunar, etc.); occultationdanh từJMdict
  5. to eatchữ HánWiktionary
  6. a mealchữ HánWiktionary
  7. foodstuffdanh từWiktionary
  8. 食, 蝕: (astronomy) eclipse (often, but not exclusively, of the sun or the moon)danh từWiktionary

Cách dùng

"Đồ ăn, việc ăn": 「食が細い」 — ăn ít; 「食が進む」 — ăn ngon miệng; 「食の安全」 — an toàn thực phẩm; hậu tố 「一日三食」 — ba bữa/ngày; 「日食・月食」 — nhật thực, nguyệt thực.

Ví dụ

  1. 最近、食の安全に関心が高まっている。

    Gần đây sự quan tâm đến an toàn thực phẩm đang tăng.

  2. 暑くて食が進まない。

    Nóng quá nên tôi ăn không ngon miệng.

  3. レーマーが木星の衛星の1つであるイオの食の周期を測定したところ、一定ではなく、地球の公転に伴い変動することがわかりました。

    When Rømer measured the period of the eclipses of Io, one of Jupiter's satellites, he discovered that it was not constant but fluctuated with the Earth's revolution.

Cách đọc khác của 「食」

食

け

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ food Wiktionary

Ví dụ

  • 御食つ国the land of foods

Chữ Hán trong từ

食
THỰC, TỰ On: ショク、ジキ Kun: く.う、く.らう、た.べる、は.む eat; food 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

食

うか

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ food Wiktionary
  2. danh từ grain Wiktionary

Chữ Hán trong từ

食
THỰC, TỰ On: ショク、ジキ Kun: く.う、く.らう、た.べる、は.む eat; food 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

食

うけ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ food Wiktionary

Chữ Hán trong từ

食
THỰC, TỰ On: ショク、ジキ Kun: く.う、く.らう、た.べる、は.む eat; food 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗