TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 馬 – con ngựa; đua ngựa; quân tượng phong cấp (shogi)

馬 うま

MÃ

Nhật Thông dụng
0

馬 (うま) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con ngựa; đua ngựa; quân tượng phong cấp (shogi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. con ngựadanh từ
  2. đua ngựadanh từ
  3. quân tượng phong cấp (shogi)danh từ
  4. lá kỵ sĩ (bài karuta)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. horsedanh từJMdict
  2. horse racingdanh từJMdict
  3. promoted bishopdanh từJMdict
  4. knight (court card in mekuri karuta and unsun karuta)danh từJMdict
  5. a horsedanh từWiktionary
  6. a promoted bishopdanh từWiktionary
  7. a sawhorse: a four-leg stand made of wood or iron for supporting other materialsdanh từWiktionary

Cách dùng

"Con ngựa": 「馬に乗る」 — cưỡi ngựa; 「競馬」 — đua ngựa; 「馬が合う」 — hợp tính nhau. Đếm bằng 頭. Đọc うま; trong từ ghép Hán đọc ば (乗馬, 競馬).

Ví dụ

  1. 子供のころ、牧場で馬に乗ったことがある。

    Hồi nhỏ tôi từng cưỡi ngựa ở trang trại.

  2. 彼とはなぜか馬が合う。

    Không hiểu sao tôi rất hợp tính với anh ấy.

Cách đọc khác của 「馬」

馬

むま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a horse Wiktionary

Ví dụ

  • 阿志加良能 美佐可多麻波理 可閇理美須 阿例波久江由久 阿良志乎母 多志夜波婆可流 不破乃世伎 久江弖和波由久 牟麻能都米 都久志能佐伎尓 知麻利為弖 阿例波伊波々牟 母呂々々波 佐祁久等麻乎須 可閇利久麻弖尓[I] received [the permission of the deity to cross] the Asigara slope, and I will cross over [it] without looking back. Will a tough man hesitate to depart? I will go crossing Pupa barrier. [I] will stay and dwell at the cape in Tukushi (9) [that is easy to wear off like] a horse’s hoof, and I will pray [and I] will ask [the deities] that everybody [at home would be] safe until return.
  • c. 935 Tosa Nikki ふぢはらのときざね、ふなぢなれど、むまのはなむけす。The truth of the time in Fujiwara, even if [I'm] at the boat road, [I] exchange my horse nose (su element is unknown).
  • c. 935 Tosa Nikki けふはあをむまをおもへど、かひなし。Today even thinking about the blue horse [New Year's festival] is in vain.

Chữ Hán trong từ

馬
MÃ On: バ、メ、マ、ボ、モ Kun: うま、ま horse 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

馬

ば

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix horse Wiktionary

Ví dụ

  • 競馬 ― keiba ― horse racing

Chữ Hán trong từ

馬
MÃ On: バ、メ、マ、ボ、モ Kun: うま、ま horse 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

馬

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Dạng chữ Hán của mã. Wiktionary
  2. tính từ い Dạng Nôm của mứa Wiktionary
  3. động từ Dạng Nôm của mựa Wiktionary
  4. danh từ Dạng Nôm của mả Wiktionary
  5. động từ Dạng Nôm của mở Wiktionary
  6. danh từ Dạng thay thế của 馭 (“Dạng Nôm của ngựa”) Wiktionary

馬

んま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a horse Wiktionary

Chữ Hán trong từ

馬
MÃ On: バ、メ、マ、ボ、モ Kun: うま、ま horse 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

馬

んーま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a horse Wiktionary

Chữ Hán trong từ

馬
MÃ On: バ、メ、マ、ボ、モ Kun: うま、ま horse 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗