馬
Chữ Hán 馬 MÃ
- Âm On
- バ、メ、マ、ボ、モ
- Âm Kun
- うま、ま
- Nghĩa (Anh)
- horse
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 馬 40 từ
馬うまcon ngựa
競馬けいばđua ngựa
- 馬穴バケツcái xô, thùng
- 馬鹿ばかthằng ngốc, đồ ngu
- 馬鹿らしいばからしいvô lý, ngớ ngẩn, nực cười
- 乗馬じょうばsự cưỡi ngựa
- 出馬しゅつばsự ra tranh cử
- 玖馬キューバCuba
- 白馬はくばngựa trắng
- 羅馬ローマRome
- 馬主うまぬしchủ ngựa
- 馬克マルクđồng mác
- 馬券ばけんvé cá cược đua ngựa
- 馬場ばばbãi tập ngựa, trường đua ngựa
- 馬車ばしゃxe ngựa
- 騎馬きばcưỡi ngựa; kỵ binh
- 三冠馬さんかんばngựa giành ba vương miện
- 巴奈馬パナマPanama
- 競走馬きょうそうばngựa đua
- 競馬場けいばじょうtrường đua ngựa
- 馬尼剌マニラManila
- 馬来西亜マレーシアMalaysia
- 下馬げばsự xuống ngựa
- 名馬めいばngựa quý, ngựa nổi tiếng
- 愛馬あいばngựa yêu quý
- 木馬もくばngựa gỗ, ngựa bập bênh
- 牛馬ぎゅうばtrâu bò ngựa
- 牝馬ひんばngựa cái
- 種馬たねうまngựa giống
- 竹馬たけうまcà kheo
- 絵馬えまthẻ gỗ ghi lời cầu nguyện treo ở đền chùa
- 落馬らくばngã ngựa
- 跳馬ちょうばnhảy chống
- 軍馬ぐんばngựa chiến
- 鞍馬あんばngựa tay quay
- 馬上ばじょうtrên lưng ngựa, cưỡi ngựa
- 馬具ばぐyên cương
- 馬力ばりきmã lực
- 馬肉ばにくthịt ngựa
- 馬術ばじゅつthuật cưỡi ngựa