TanroDictionary Sổ từ

驚嘆 きょうたん

KINH THÁN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thán phục, kinh ngạcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wonder; admiration; being struck with admirationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. wonder, admiration, amazementdanh từ

Cách dùng

"Thán phục, kinh ngạc": 「驚嘆に値する」 — đáng thán phục; 「驚嘆の声を上げる」 — thốt lên thán phục.

Ví dụ

  1. 彼の技術は驚嘆に値する。

    Kỹ thuật của anh ấy thật đáng thán phục.

  2. 観客は驚嘆の声を上げた。

    Khán giả thốt lên đầy kinh ngạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「驚嘆」

驚嘆

きょうたんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to admire

Chữ Hán trong từ

驚
KINH On: キョウ Kun: おどろ.く、おどろ.かす wonder; be surprised; frightened; amazed 22 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
嘆
THÁN On: タン Kun: なげ.く、なげ.かわしい sigh; lament; moan; grieve; sigh of admiration 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗