TanroDictionary Sổ từ

魂 たましい

HỒN

Nhật Thông dụng
0

魂 (たましい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: linh hồn, tâm hồn; khí phách, sinh khí; thứ quý như sinh mạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. linh hồn, tâm hồndanh từ
  2. khí phách, sinh khídanh từ
  3. thứ quý như sinh mạngdanh từ
  4. tinh thần, cái hồn (của sự vật)hậu tố · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. soul; spirit; minddanh từJMdict
  2. willpower; vitalitydanh từJMdict
  3. something as important as one's own life; something invaluabledanh từJMdict
  4. inherent spirit of something; state of mindhậu tố · danh từJMdict
  5. soul, spiritchữ HánWiktionary
  6. vigour, willpowerchữ HánWiktionary
  7. a soul, spiritdanh từWiktionary
  8. mind, spirit, vigour, willpowerdanh từWiktionary
  9. spirit (manner or style of something, enthusiasm)danh từWiktionary
  10. attitude, readinessdanh từWiktionary
  11. discretion, judgement, prudencedanh từWiktionary
  12. character, genius, talent, wisdomdanh từWiktionary
  13. a katana (single-edged Japanese sword)danh từWiktionary

Cách dùng

"Linh hồn, tâm hồn; tinh thần": 「魂を込める」 — dồn hết tâm hồn; 「魂が抜ける」 — hồn bay phách lạc; 「大和魂」 — tinh thần Nhật Bản; 「職人魂」 — tinh thần người thợ. 魂 thiên về tinh thần, 霊 thiên về vong linh.

Ví dụ

  1. 彼は魂を込めてこの曲を作った。

    Anh ấy dồn cả tâm hồn để sáng tác bài hát này.

  2. 一寸の虫にも五分の魂。

    Con giun xéo lắm cũng quằn.

  3. 魂は朝夕にたまふれど我が胸痛し恋の繁きに

    (please add an English translation of this example)

Cách đọc khác của 「魂」

魂

たま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a soul, spirit Wiktionary

Ví dụ

  • 空蟬のからは木ごとにとどむれどたまのゆくへを見ぬぞかなしき

Chữ Hán trong từ

魂
HỒN On: コン Kun: たましい、たま soul; spirit 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

魂

こん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ hồn (khí dương), tinh thần

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Yang energy; spirit JMdict
  2. danh từ mind, spirit, will Wiktionary
  3. danh từ a soul, spirit Wiktionary
  4. danh từ hun: yang energy or spirit Wiktionary

Chữ Hán trong từ

魂
HỒN On: コン Kun: たましい、たま soul; spirit 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

魂

こころ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

魂
HỒN On: コン Kun: たましい、たま soul; spirit 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗