TanroDictionary Sổ từ

魅了 みりょう

MỊ LIỄU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự quyến rũ, mê hoặcdanh từ
  2. quyến rũ, làm say mê, mê hoặcđộng từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. charm; fascinationdanh từ
  2. to charm; to fascinate; to captivate; to mesmerize; to enthrall; to hold spellboundđộng từ する · ngoại động từ
  3. charm; captivation; enthrallmentdanh từ

Cách dùng

"Quyến rũ, làm say mê": 「観客を魅了する」 — làm khán giả say mê; 「〜に魅了される」 — bị ~ mê hoặc.

Ví dụ

  1. 彼女の歌声は観客を魅了した。

    Giọng hát của cô ấy làm khán giả say mê.

  2. 多くの人が京都の美しさに魅了される。

    Nhiều người bị vẻ đẹp Kyoto mê hoặc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「魅了」

魅了

みりょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to captivate, mesmerize

Ví dụ

  • 我が国が有する良好な景観や歴史的な町並みは、国内外の観光旅行者を魅了する、すばらしい観光資源の一つであります。Our country's beautiful scenery and historic townscapes are one of its wonderful tourist resources, attracting tourists from both within the country and abroad.

Chữ Hán trong từ

魅
MỊ On: ミ Kun: – fascination; charm; bewitch 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
了
LIỄU On: リョウ Kun: – complete; finish 2 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗