TanroDictionary Sổ từ

鼻息 はないき

TỊ TỨC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hơi thở qua mũidanh từ
  2. ý muốn, sắc mặt người khác; sự hăng háidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. nasal breathing; breathing through one's nosedanh từ
  2. person's pleasure; excitementdanh từ
  3. breathing through the nosedanh từ
  4. ardor; enthusiasmdanh từ

Cách dùng

"Hơi thở qua mũi": 「鼻息が荒い」 — thở phì phò; nghĩa bóng: hăng hái, hùng hổ. 「鼻息をうかがう」 — dò ý, xem sắc mặt người khác.

Ví dụ

  1. 彼は優勝すると鼻息が荒い。

    Anh ta hùng hổ tuyên bố sẽ vô địch.

  2. 上司の鼻息をうかがってばかりいる。

    Lúc nào hắn cũng chỉ lo dò ý cấp trên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「鼻息」

鼻息

びそく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ breathing through the nose
  2. danh từ mood

Chữ Hán trong từ

鼻
TỊ On: ビ Kun: はな nose; snout 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
息
TỨC On: ソク Kun: いき breath; respiration; son; interest (on money); rest; coming to an end 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗