TanroDictionary

CA

Việt
0

CA là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng viết tắt của công an.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết tắt của công an.danh từWiktionary

Cách đọc khác của 「CA」

CA

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Dạng viết tắt của California, một tiểu bang của Hoa Kỳ. Wiktionary
  2. tên riêng Dạng viết tắt của Canada, một quốc gia ở Bắc Mỹ. Wiktionary
  3. tên riêng (Canada, chính trị) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Canadian Alliance, một đảng pháp chính trị. Wiktionary
  4. tên riêng (Phần mềm, điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Computer Associates, một công ty phần mềm của Mỹ. Wiktionary
  5. tên riêng (Thể thao, cricket) Dạng viết tắt của Cricket Australia, cơ quan quản lý cricket ở Úc. Wiktionary
  6. danh từ (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cellular automaton. Wiktionary
  7. danh từ (Điện toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của certificate authority. Wiktionary
  8. danh từ (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của armored cruiser, một loại tàu chiến. Wiktionary
  9. danh từ (Mỹ, hải quân) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của heavy cruiser, tàu tuần dương hạng nặng. Wiktionary
  10. danh từ (Mỹ, quân đội) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của civil affairs. Wiktionary
  11. danh từ (Hóa hữu cơ) Dạng viết tắt của cyanoacrylate Wiktionary
  12. danh từ (Scotland, Canada, Australia, New Zealand, Nam Phi, kế toán) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của chartered accountant. Wiktionary
  13. danh từ (Nhật Bản) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của cabin attendant. Wiktionary
  14. danh từ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của central authority. Wiktionary
  15. danh từ (UK, luật) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Companies Act. Wiktionary
  16. danh từ (TTY/TDD) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của communications assistant. Wiktionary

CA

シーエー

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ flight attendant Wiktionary