TanroDictionary Sổ từ

các

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.danh từ
  2. Danh thiếp.danh từ
  3. Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.danh từ
  4. Bù trong việc đổi chác.động từ

Tiếng Nhật

  • 各かくmỗi, từng, các
  • 諸しょcác, nhiều, một số
  • 達たちcác, những, bọn (hậu tố số nhiều chỉ người, động vật)
  • 等らcác, bọn, những (hậu tố số nhiều)

Ví dụ

  1. Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).

  2. Tấm các nhà báo.

    (khẩu ngữ)

  3. Mua các đi xe tháng.

  4. Các nước Đông Dương.

  5. Các thầy giáo trong trường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép