Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.danh từWiktionary
- Danh thiếp.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.danh từWiktionary
- Bù trong việc đổi chác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).
-
Tấm các nhà báo.
(khẩu ngữ)
-
Mua các đi xe tháng.
-
Các nước Đông Dương.
-
Các thầy giáo trong trường.