TanroDictionary Sổ từ

các

Việt
0

các là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó; Danh thiếp; Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.danh từWiktionary
  2. Danh thiếp.danh từWiktionary
  3. Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.danh từWiktionary
  4. Bù trong việc đổi chác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).

  2. Tấm các nhà báo.

    (khẩu ngữ)

  3. Mua các đi xe tháng.

  4. Các nước Đông Dương.

  5. Các thầy giáo trong trường.