TanroDictionary

abandon

/əˈbændən/

Anh
0

abandon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộm (nhiếp ảnh); từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ; Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộm (nhiếp ảnh)động từEN-VI Dict
  2. từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ.động từEN-VI Dict
  3. Sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They abandon the old plan at dawn.

  2. Do not abandon your dreams of success.

  3. She danced with abandon at the party.

  4. to abandon a hope

    từ bỏ hy vọng

  5. to abandon one's wife and children

    ruồng bỏ vợ con