TanroDictionary Sổ từ

account

/əˈkaʊnt/

Anh
0

account là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tính toán; Sự kế toán; sổ sách, kế toán; Bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tính toán.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kế toán; sổ sách, kế toán.danh từEN-VI Dict
  3. Bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thanh toán.danh từEN-VI Dict
  5. Sự trả dần, sự trả làm nhiều kì.danh từEN-VI Dict
  6. Chương mục, tài khoản.danh từEN-VI Dict
  7. Khoản, tài khoản.danh từEN-VI Dict
  8. Lợi, lợi ích.danh từEN-VI Dict
  9. Lý do, nguyên nhân, sự giải thích.danh từEN-VI Dict
  10. Báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả.danh từEN-VI Dict
  11. Sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm.danh từEN-VI Dict
  12. Tầm quan trọng, giá trị.danh từEN-VI Dict
  13. Coi, coi như, coi là, cho là.động từEN-VI Dict
  14. Giải thích (cho).động từEN-VI Dict
  15. Giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong).động từEN-VI Dict
  16. Bắn được, hạ được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need to make an account for this.

  2. Please check the final account before we leave.

  3. Check your monthly account for any errors.

  4. They will settle the account by Friday.

  5. She paid a small sum on account today.