Nghĩa tiếng Việt
- Sự tính toán.danh từEN-VI Dict
- Sự kế toán; sổ sách, kế toán.danh từEN-VI Dict
- Bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả.danh từEN-VI Dict
- Sự thanh toán.danh từEN-VI Dict
- Sự trả dần, sự trả làm nhiều kì.danh từEN-VI Dict
- Chương mục, tài khoản.danh từEN-VI Dict
- Khoản, tài khoản.danh từEN-VI Dict
- Lợi, lợi ích.danh từEN-VI Dict
- Lý do, nguyên nhân, sự giải thích.danh từEN-VI Dict
- Báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm.danh từEN-VI Dict
- Tầm quan trọng, giá trị.danh từEN-VI Dict
- Coi, coi như, coi là, cho là.động từEN-VI Dict
- Giải thích (cho).động từEN-VI Dict
- Giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong).động từEN-VI Dict
- Bắn được, hạ được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to make an account for this.
-
Please check the final account before we leave.
-
Check your monthly account for any errors.
-
They will settle the account by Friday.
-
She paid a small sum on account today.