TanroDictionary Sổ từ

accounting

/əˈkaʊntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

accounting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách); Sự giải thích; Sự hạch toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thanh toán, sự tính toán (tiền nong, sổ sách).danh từEN-VI Dict
  2. Sự giải thích.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hạch toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished the accounting before noon.

  2. There is no accounting for his strange behaviors lately.

  3. Good accounting helps a business stay organized.

  4. there is no accounting for his behaviours

    không thể nào giải thích được thái độ đối sử của hắn