TanroDictionary Sổ từ

achromat

/ˈækrəˌmæt/

Anh
0

achromat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất tiêu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất tiêu sắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An achromat lens reduces color blur.