TanroDictionary Sổ từ

amalgam

/əˈmælɡəm/

Anh
0

amalgam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỗn hống; Vật hỗn hợp (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗn hống.danh từEN-VI Dict
  2. Vật hỗn hợp (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dentist used an amalgam for the filling.

  2. The new band was an amalgam of styles.