TanroDictionary Sổ từ

annoy

/əˈnɔɪ/

Anh
0

annoy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận; Quấy rầy, làm phiền; Quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận.động từEN-VI Dict
  2. Quấy rầy, làm phiền.động từEN-VI Dict
  3. Quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch).động từEN-VI Dict
  4. , (từ cổ, nghĩa cổ) (như) annoyance.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Small delays annoy me in the morning.

  2. Loud music can annoy the whole class.

  3. The noise will annoy the enemy camp.

  4. The annoy played a key role.