Nghĩa tiếng Việt
- Xác nhận; khẳng định, quả quyết.động từEN-VI Dict
- Xác minh, chứng minh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I aver that the report is true.
-
He averred his claim with clear records.
/əˈvɜː(r)/
aver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác nhận; khẳng định, quả quyết; Xác minh, chứng minh.
I aver that the report is true.
He averred his claim with clear records.