TanroDictionary Sổ từ

bèn

Việt
0

bèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: P. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. P. (dùng phụ trước động từ) (Làm việc gì) liền ngay sau một việc nào đó, nhằm đáp ứng một yêu cầu, chủ quan hay khách quan.advWiktionary

Ví dụ

  1. Giận quá, bèn bỏ đi.

  2. Ưng ý, bèn mua ngay.

  3. Thấy không khí nặng nề quá, anh ta bèn nói đùa một câu.