Nghĩa tiếng Việt
- Nói dao sắc Bén như dao cau.tính từ いWiktionary
- Bắt lửa.động từWiktionary
- Có tác dụng đến.động từWiktionary
- Quen với.động từWiktionary
- Bắt đầu biết.động từWiktionary
- Dính vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. (tục ngữ)
-
Đào tiên đã bén tay.
-
Mùi thiền đã bén muối dưa (Truyện Kiều)
-
Quen hơi bén tiếng
-
Quần bén bùn.