TanroDictionary Sổ từ

bén

Việt
0

bén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói dao sắc Bén như dao cau; Bắt lửa; Có tác dụng đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói dao sắc Bén như dao cau.tính từ いWiktionary
  2. Bắt lửa.động từWiktionary
  3. Có tác dụng đến.động từWiktionary
  4. Quen với.động từWiktionary
  5. Bắt đầu biết.động từWiktionary
  6. Dính vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén. (tục ngữ)

  2. Đào tiên đã bén tay.

  3. Mùi thiền đã bén muối dưa (Truyện Kiều)

  4. Quen hơi bén tiếng

  5. Quần bén bùn.