Nghĩa tiếng Việt
- Một trong hai nơi đối với nhau.danh từWiktionary
- Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.danh từWiktionary
- Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.danh từWiktionary
- Nơi kề cạnh, gần sát.tính từ いWiktionary
- Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình.tính từ いWiktionary
- Mối quan hệ qua lại.giới từWiktionary
Ví dụ
-
Bên phải.
-
Bên trái.
-
Mâu thuẫn bên trong.
-
Bên nội.
-
Bên ngoại.