TanroDictionary Sổ từ

bên

Việt
0

bên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong hai nơi đối với nhau; Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác; Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong hai nơi đối với nhau.danh từWiktionary
  2. Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.danh từWiktionary
  3. Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.danh từWiktionary
  4. Nơi kề cạnh, gần sát.tính từ いWiktionary
  5. Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình.tính từ いWiktionary
  6. Mối quan hệ qua lại.giới từWiktionary

Ví dụ

  1. Bên phải.

  2. Bên trái.

  3. Mâu thuẫn bên trong.

  4. Bên nội.

  5. Bên ngoại.