Nghĩa tiếng Việt
- Bầu (cây, quả).danh từWiktionary
- Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già.danh từWiktionary
- Rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn.tính từ いWiktionary
- Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180°.tính từ いWiktionary
- Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trồng bù.
-
Quả bù.
-
Canh bù.
-
Bù rượu.
-
Tóc bù.