TanroDictionary Sổ từ

bù

Việt
0

bù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bầu (cây, quả); Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già; Rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầu (cây, quả).danh từWiktionary
  2. Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già.danh từWiktionary
  3. Rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn.tính từ いWiktionary
  4. Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180°.tính từ いWiktionary
  5. Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trồng bù.

  2. Quả bù.

  3. Canh bù.

  4. Bù rượu.

  5. Tóc bù.