Nghĩa tiếng Việt
- Đất trộn với nước thành một chất sền sệt.danh từ
- Dạng thay thế của buồntính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. (ca dao)
-
Bùn wá.
Buồn quá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép