TanroDictionary Sổ từ

bùn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất trộn với nước thành một chất sền sệt.danh từ
  2. Dạng thay thế của buồntính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. (ca dao)

  2. Bùn wá.

    Buồn quá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép