Nghĩa tiếng Việt
- Vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè.danh từ
- Nơi dừng, trạm đến đầu và cuối của các phương tiện chuyên chở.danh từ
- Chỉ chồng của người phụ nữ.danh từ
- Chỉ bên đợi chờ (thường là cô gái).danh từ
- Hết cỡ, tới cùng.danh từ
Ví dụ
-
bến đò
-
bến sông
-
bến cảng
-
bến phà
-
bến xe
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép