TanroDictionary Sổ từ

bến

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè.danh từ
  2. Nơi dừng, trạm đến đầu và cuối của các phương tiện chuyên chở.danh từ
  3. Chỉ chồng của người phụ nữ.danh từ
  4. Chỉ bên đợi chờ (thường là cô gái).danh từ
  5. Hết cỡ, tới cùng.danh từ

Ví dụ

  1. bến đò

  2. bến sông

  3. bến cảng

  4. bến phà

  5. bến xe

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép