Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn, lâu hỏng.tính từ いWiktionary
- Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vải bền.
-
Ăn chắc mặc bền. (tục ngữ)
-
Của bền tại người. (tục ngữ)
-
Chỉ sợ lòng không bền.
-
Ăn ở với nhau không bền.