TanroDictionary Sổ từ

bền

Việt
0

bền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chắc chắn, lâu hỏng; Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc chắn, lâu hỏng.tính từ いWiktionary
  2. Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Vải bền.

  2. Ăn chắc mặc bền. (tục ngữ)

  3. Của bền tại người. (tục ngữ)

  4. Chỉ sợ lòng không bền.

  5. Ăn ở với nhau không bền.