TanroDictionary Sổ từ

bển

Việt
0

bển là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bên ấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bên ấy.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Qua bển chơi

    .

  2. Đi qua bển.