Nghĩa tiếng Việt
- Mập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé bụ thật.
-
Chọn những cây bụ mà trồng.
bụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.
Thằng bé bụ thật.
Chọn những cây bụ mà trồng.