TanroDictionary Sổ từ

bụ

Việt
0

bụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng bé bụ thật.

  2. Chọn những cây bụ mà trồng.