TanroDictionary Sổ từ

bủ

Việt
0

bủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như lão, cụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như lão, cụ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giá mà ngày ấy cố theo anh em, giá mà cứ ở quách trên ngược thành ông bủ trồng sắn...