Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như lão, cụ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giá mà ngày ấy cố theo anh em, giá mà cứ ở quách trên ngược thành ông bủ trồng sắn...
bủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để gọi người già cả với ý kính trọng, thân mật, có nghĩa như lão, cụ.
Giá mà ngày ấy cố theo anh em, giá mà cứ ở quách trên ngược thành ông bủ trồng sắn...