Nghĩa tiếng Việt
- Trát dày phấn.tính từ いWiktionary
- Từ miền Nam có nghĩa to lớn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặt bự phấn.
-
Trái thơm bự.
-
Quyền hành bự.
bự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trát dày phấn; Từ miền Nam có nghĩa to lớn.
Mặt bự phấn.
Trái thơm bự.
Quyền hành bự.