TanroDictionary Sổ từ

bự

Việt
0

bự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trát dày phấn; Từ miền Nam có nghĩa to lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trát dày phấn.tính từ いWiktionary
  2. Từ miền Nam có nghĩa to lớn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt bự phấn.

  2. Trái thơm bự.

  3. Quyền hành bự.