Nghĩa tiếng Việt
- Lá phiếu.danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ phiếu kín.danh từEN-VI Dict
- Tổng số phiếu (bỏ vào thùng).danh từEN-VI Dict
- Sự rút thăm, sự bắt thăm (nghị viện).danh từEN-VI Dict
- Bỏ phiếu.động từEN-VI Dict
- Rút thăm, bắt thăm (nghị viện).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She checked the ballot before voting.
-
The ballot was secret and simple.
-
The ballot count was shown on the board.
-
They chose the leader by ballot.
-
Members ballot once a year.