TanroDictionary Sổ từ

bargain

/ˈbɑːɡən/

Anh
0

bargain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán; Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán); Mặc cả, thương lượng, mua bán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán.danh từEN-VI Dict
  2. Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).danh từEN-VI Dict
  3. Mặc cả, thương lượng, mua bán.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They made a great bargain on the old car.

  2. that was a bargain indeed!

  3. You should try to bargain for a lower price.

  4. to make a bargain with somebody

    mặc cả với ai

  5. a good bargain

    nón hời