Nghĩa tiếng Việt
- Hồng.tính từEN-VI Dict
- Ngựa hồng.danh từEN-VI Dict
- Vịnh.danh từEN-VI Dict
- Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).danh từEN-VI Dict
- Phần nhà xây lồi ra ngoài.danh từEN-VI Dict
- Nhịp (cầu).danh từEN-VI Dict
- Chỗ tránh nhau (trong chiến hào).danh từEN-VI Dict
- Cây nguyệt quế.danh từEN-VI Dict
- Vòng nguyệt quế.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chó sủa.danh từEN-VI Dict
- Từ lóng (trái nghĩa bám) : Học sinh thi rớt.động từEN-VI Dict
- Sủa (chó).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bay horse ran across the green field.
-
The bay stood quietly in the stable.
-
We spent the day near the bay.
-
The horse slept in its bay.
-
That bay makes the house look larger.
Cách đọc khác của 「bay」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.
Wiktionary
-
danh từ Dao mỏng hình lá trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ.
Wiktionary
-
danh từ Dụng cụ có thân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.
Wiktionary
-
danh từ Mày.
Wiktionary
-
adv Một cách dễ dàng, nhanh chóng.
Wiktionary
-
động từ Di chuyển trên không trung.
Wiktionary
-
động từ Phất phơ chuyển động theo làn gió.
Wiktionary
-
động từ Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh.
Wiktionary
-
động từ Đi bằng máy bay.
Wiktionary
-
động từ Phai nhạt, biến mất.
Wiktionary
Ví dụ
- Dùng bay trát nhà.
- Bay thợ xây.
- Tụi bay uống dữ quá.
- Mẹ con nhà bay.
- Chối bay.