TanroDictionary

bay

/ˈbeɪ/

Anh
0

bay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồng; Ngựa hồng; Vịnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồng.tính từEN-VI Dict
  2. Ngựa hồng.danh từEN-VI Dict
  3. Vịnh.danh từEN-VI Dict
  4. Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).danh từEN-VI Dict
  5. Phần nhà xây lồi ra ngoài.danh từEN-VI Dict
  6. Nhịp (cầu).danh từEN-VI Dict
  7. Chỗ tránh nhau (trong chiến hào).danh từEN-VI Dict
  8. Cây nguyệt quế.danh từEN-VI Dict
  9. Vòng nguyệt quế.danh từEN-VI Dict
  10. Tiếng chó sủa.danh từEN-VI Dict
  11. Từ lóng (trái nghĩa bám) : Học sinh thi rớt.động từEN-VI Dict
  12. Sủa (chó).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bay horse ran across the green field.

  2. The bay stood quietly in the stable.

  3. We spent the day near the bay.

  4. The horse slept in its bay.

  5. That bay makes the house look larger.

Cách đọc khác của 「bay」

bay

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng. Wiktionary
  2. danh từ Dao mỏng hình lá trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ. Wiktionary
  3. danh từ Dụng cụ có thân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng. Wiktionary
  4. danh từ Mày. Wiktionary
  5. adv Một cách dễ dàng, nhanh chóng. Wiktionary
  6. động từ Di chuyển trên không trung. Wiktionary
  7. động từ Phất phơ chuyển động theo làn gió. Wiktionary
  8. động từ Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh. Wiktionary
  9. động từ Đi bằng máy bay. Wiktionary
  10. động từ Phai nhạt, biến mất. Wiktionary

Ví dụ

  • Dùng bay trát nhà.
  • Bay thợ xây.
  • Tụi bay uống dữ quá.
  • Mẹ con nhà bay.
  • Chối bay.