Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông ăn diện.danh từEN-VI Dict
- Người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm.danh từEN-VI Dict
- Người theo đuổi (một người con gái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The beau wore a neat suit and a tie.
-
The beau kept smiling and offering compliments.
-
Her beau waited outside after the concert.